Chào mừng quý khách đã đến với Trang Thông tin điện tử Cục Thống kê TP.Cần Thơ - Địa chỉ: 160, Lý Tự Trọng, P.An Cư, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Trang chủ
Giới thiệuv
Tin tức sự kiệnv
Lĩnh vực chuyên mônv
Ấn phẩm thống kê
Văn bản pháp lý
Văn bản của thành phố
Văn bản của Cục
Văn bản của Ngành
Văn bản của Nhà nước
Liên hệ
Sơ đồ
Tin tức & Sự kiện
Biểu mẫu và hướng dẫn thu thập Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh (theo Quyết định 54/2016/QĐ-TTg ngày 19/12/2016 của Thủ tướng Chính phủ) phân theo các đơn vị, sở, ngành - 29/02/2020
BIỂU MẪU VÀ HƯỚNG DẪN THU THẬP HỆ THỐNG CHỈ TIÊU

THỐNG KÊ CẤP THÀNH PHỐ ÁP DỤNG ĐỐI VỚI SỞ, NGÀNH

Các đơn vị, Sở, ngành gửi báo cáo về Cục Thống kê theo địa chỉ e-mail như sau:
        cantho@gso.gov.vn       hoặc    cuctk@cantho.gov.vn

STT Tên biểu Ký hiệu biểu Kỳ báo cao Ngày nhận báo cáo File biểu mẫu File hướng dẫn
 I  SỞ NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN        Tải file  Tải file
 1  Diện tích rừng hiện có chia theo nguồn gốc, mục đích sử dụng và theo quận/huyện

008.N/BCS-NLTS

 Năm  Ngày 05/4 năm sau    
 2  Diện tích rừng được bảo vệ chia theo mục đích sử dụng và theo quận/huyện

009.H/BCS-NLTS

 Năm

 - Ước 6 tháng: Ngày 10/5

 - Sơ bộ năm: Ngày 10/11

 - Chính thức năm: Ngày 05/4 năm sau

   
 3  Diện tích rừng được bảo vệ chia theo loại hình kinh tế và theo quận/huyện

010.N/BCS-NLTS

 Năm  Ngày 05/4 năm sau    
 4  Tỷ lệ che phủ rừng

011.N/BCS-NLTS

 Năm  Ngày 05/4 năm sau    
 5  Số xã được công nhận đạt tiêu chí nông thôn mới chia theo quận/huyện

012.N/BCS-NLTS

 Năm  Ngày 28/3 năm sau    
 6  Số vụ thiên tai và mức độ thiệt hại về người do thiên tai gây ra theo loại thiên tai 001h.H/BCS-XHMT  Tháng, năm  - Báo cáo tháng: Ngày 15 hàng tháng

- Báo cáo năm:Ngày 25 tháng 02 năm sau
   
 7  Thiệt hại về tài sản do thiên tai gây ra theo loại thiên tai 002h.T/BCS-XHMT  Tháng  Ngày 15 hàng tháng    
 II  SỞ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG        Tải file  Tải file
 1  Hiện trạng sử dụng đất đai phân theo đối tượng sử dụng, quản lý 001.N/BCS-NLTS  Năm  Ngày 25/02 năm sau    
 2  Hiện trạng sử dụng đất nông nghiệp 002.N/BCS-NLTS  Năm  Ngày 25/02 năm sau    
 3  Hiện trạng sử dụng đất phi nông nghiệp 003.N/BCS-NLTS  Năm  Ngày 25/02 năm sau    
 4  Hiện trạng sử dụng đất chia theo quận/huyện 004.N/BCS-NLTS  Năm  Ngày 25/02 năm sau    
 5  Cơ cấu sử dụng đất chia theo quận/huyện 005.N/BCS-NLTS  Năm  Ngày 25/02 năm sau    
 6

Diện tích và tỷ lệ diện tích các khu bảo tồn thiên nhiên

006.N/BCS-NLTS  Năm  Ngày 25/02 năm sau    
 7  Diện tích đất bị thoái hóa chia theo loại đất 007.N/BCS-NLTS  Năm  Ngày 25/02 năm sau    
 8  Tỷ lệ chất thải nguy hại đã thu gom, xử lý đạt tiêu chuẩn, quy chuẩn quốc gia tương ứng 003h.N/BCS-XHMT  Năm  - Báo cáo sơ bộ: Ngày 12/12 năm báo cáo
- Báo cáo chính thức: Ngày 17/3 năm sau
   
 III  SỞ CÔNG THƯƠNG        Tải file  Tải file
 1  Năng lực sản xuất của sản phẩm công nghiệp 001.N/BCS-CN  Năm  Ngày 28/3 năm sau năm điều tra    
 2  Số lượng chợ 001.N/BCS-TMDV  Năm  Ngày 12/3 năm sau    
 3  Số lượng siêu thị, trung tâm thương mại 002.N/BCS-TMDV  Năm  Ngày 12/3 năm sau    
 IV  SỞ XÂY DỰNG       Tải file  Tải file
 1  Tỷ lệ dân số đô thị được cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung 003f.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 28/02 năm sau    
 V  BẢO HIỂM XÃ HỘI THÀNH PHỐ          
 1  Số người tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp chia theo khối, loại hình quản lý 001.N/BCS-TKQG  Năm  Ngày 28/3 năm sau    
 2  Số người hưởng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 002.N/BCS-TKQG  Năm  Ngày 28/3 năm sau    
 3  Thu, chi quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp 003.H/BCS-TKQG  Quý, Năm  - Báo cáo quý: Ngày 12 tháng đầu quý sau quý báo cáo

 - Báo cáo năm: Ngày 28/3 năm sau

   
 VI  KHO BẠC NHÀ NƯỚC THÀNH PHỐ          
 1  Tình hình thực hiện kế hoạch, thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước và trái phiếu Chính phủ 003.T/BCS-XDĐT  Tháng  Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo    
 2  Tình hình thực hiện kế hoạch, thanh toán vốn đầu tư từ ngân sách nhà nước 007.N/BCS-XDĐT  Năm  Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo    
 3  Tình hình thực hiện kế hoạch, thanh toán vốn đầu tư từ trái phiếu Chính phủ 008.N/BCS-XDĐT  Năm  Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo    
 VII  KHO BẠC NHÀ NƯỚC QUẬN/HUYỆN          
 1  Thu, vay ngân sách nhà nước quận/huyện 007.H/BCS-TKQG  6 tháng, Năm  - Báo cáo 6 tháng: Ngày 12/7
- Báo cáo năm: Ngày 12/02 năm sau
   
 2  Chi ngân sách nhà nước quận/huyện 008.H/BCS-TKQG  6 tháng, Năm  - Báo cáo 6 tháng: Ngày 12/7
- Báo cáo năm: Ngày 12/02 năm sau
   
 VIII  SỞ TÀI CHÍNH          
 1  Giá trị tài sản cố định của cơ quan hành chính và đơn vị sự nghiệp nhà nước trên địa bàn 013.N/BCS-XDĐT  Năm  Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo    
 2  Thu, vay ngân sách nhà nước thành phố 004.Q/BCS-TKQG  Quý  Ngày 12 tháng đầu quý sau quý báo cáo    
 3  Chi ngân sách nhà nước thành phố 005.Q/BCS-TKQG  Quý  Ngày 12 tháng đầu quý sau quý báo cáo    
 4  Chi ngân sách nhà nước thành phố cho một số lĩnh vực 006.H/BCS-TKQG  6 tháng, Năm - Báo cáo 6 tháng: Ngày 12/7
- Báo cáo năm: Ngày 12/02 năm sau
   
 IX  PHÒNG TÀI CHÍNH/BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN QUẬN, HUYỆN          
 1  Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do quận, huyện quản lý 005.T/BCS-XDĐT  Tháng  Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo    
 2  Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo nguồn vốn và khoản mục đầu tư 010.N/BCS-XDĐT  Năm  Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo    
 3  Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo mục đích đầu tư 012.N/BCS-XDĐT  Năm  Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo    
 X  SỞ GIAO DỊCH, CHI NHÁNH NGÂN HÀNG PHÁT TRIỂN          
 1  Tình hình cho vay vốn tín dụng đầu tư phát triển của nhà nước 004.T/BCS-XDĐT  Tháng  Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo    
 2  Tình hình cho vay vốn tín dụng đầu tư của nhà nước 009.N/BCS-XDĐT  Năm  Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo    
 XI  SỞ VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH          
 1  Số lượt khách du lịch nội địa 005.H/BCS-TMDV  Quý, Năm  - Báo cáo quý: Ngày 12 tháng đầu quý sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: Ngày 12 tháng 02 năm sau
   
 2  Huy chương thi đấu thể thao quốc tế (Các môn thi đấu cá nhân) 001e.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 17/02 năm sau    
 3  Huy chương thi đấu thể thao quốc tế (Các môn thi đấu tập thể) 002e.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 17/02 năm sau    
 XII  SỞ Y TẾ          
 1  Số bác sĩ, giường bệnh 001d.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 17/02 năm sau    
 2  Tỷ lệ trẻ em dưới một tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin 002d.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 17/02 năm sau    
 3  Suy dinh dưỡng trẻ em 003d.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 17/02 năm sau    
 4  HIV/AIDS 004d.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 17/02 năm sau    
 XIII  SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO          
 1  Giáo dục phổ thông 001c.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 28/10 năm báo cáo    
 2  Trường học, lớp học, phòng học giáo dục phổ thông chia theo quận/huyện 002c.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 28/10 năm báo cáo    
 3  Tỷ lệ học sinh đi học phổ thông 003c.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 28/10 năm báo cáo    
 XIV  SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ          
 1

 Số tổ chức khoa học và Công nghệ

001b.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 12/02 năm sau  Xem  Xem
 2  Chỉ số đổi mới công nghệ, thiết bị 002b.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 12/02 năm sau  Xem  Xem
 3  Chi cho nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ 003b.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 12/02 năm sau  Xem  Xem
 XV  SỞ THÔNG TIN VÀ TRUYỀN THÔNG          
 1  Số thuê bao điện thoại 003.N/BCS-TMDV  Năm  Ngày 28/02 năm sau  Xem  Xem
 2  Số thuê bao truy nhập Internet 004.H/BCS-TMDV  Quý, Năm  - Báo cáo quý: Ngày 12 tháng đầu quý sau quý báo cáo
- Báo cáo năm: Ngày 28/02 năm sau
 Xem  Xem
 3  Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động, truy nhập Internet 001f.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 28/01 năm sau năm điều tra  Xem  Xem
 4  Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối Internet 002f.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 28/01 năm sau năm điều tra  Xem  Xem
 XVI  CÔNG AN THÀNH PHỐ          
 1  Tai nạn giao thông 001g.T/BCS-XHMT  Tháng  Ngày 17 tháng báo cáo  Xem  Xem
 2  Tình hình cháy, nổ và mức độ thiệt hại 002g.T/BCS-XHMT  Tháng  Ngày 17 tháng báo cáo  Xem  Xem
 XVII  TÒA ÁN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ          
 1  Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền 004a.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 12 tháng 02 năm 20…..  Xem  Xem
 2  Số vụ, số người phạm tội đã bị kết án 005g.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 28/3 năm sau  Xem  Xem
 XVIII  VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN THÀNH PHỐ          
 1  Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền 005a.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 12 tháng 02 năm 20…..  Xem  Xem
 2  Số vụ án, số bị can đã khởi tố 003g.H/BCS-XHMT  6 tháng, Năm - Báo cáo 6 tháng: Ngày 17 tháng 7

- Báo cáo năm: Ngày 28/3 năm sau

 Xem  Xem
 3  Số vụ án, số bị can đã truy tố 004g.H/BCS-XHMT  6 tháng, Năm  - Báo cáo 6 tháng: Ngày 17 tháng 7
- Báo cáo năm: Ngày 28/3 năm sau
 Xem  Xem
 XIX  SỞ TƯ PHÁP          
 1  Số lượt người được trợ giúp pháp lý 006g.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 28/3 năm sau  Xem  Xem
 2  Tỷ lệ trẻ em dưới năm tuổi đã đăng ký khai sinh 007g.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 15/3 năm sau  Xem  Xem
 3  Số trường hợp tử vong đã đăng ký khai tử 008g.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 15/3 năm sau  Xem  Xem
 4  Số cuộc kết hôn và tuổi kết hôn trung bình lần đầu 009g.N/BCS-XHMT  Năm  Ngày 15/3 năm sau  Xem  Xem
 XX  SỞ VÀ CÁC ĐƠN VỊ TƯƠNG ĐƯƠNG/BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ          
 1  Vốn đầu tư thực hiện thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước do địa phương quản lý 002.T/BCS-XDĐT  Tháng  Ngày 12 tháng sau tháng báo cáo  Xem  Xem
 2  Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo nguồn vốn và khoản mục đầu tư 006.N/BCS-XDĐT  Năm  Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo  Xem  Xem
 3  Vốn đầu tư thực hiện trên địa bàn theo mục đích đầu tư 011.N/BCS-XDĐT  Năm  Ngày 28/3 năm sau năm báo cáo  Xem  Xem
 XXI  SỞ NỘI VỤ          
 1  Số cơ sở, lao động trong các cơ quan hành chính 009.N/BCS-TKQG  Năm  Ngày 12/3 năm sau năm điều tra  Xem  Xem
 2  Tỷ lệ nữ đại biểu hội đồng nhân dân 002a.N/BCS-XHMT  Nhiệm kỳ  Đầu nhiệm kỳ  Xem  Xem
 3  Tỷ lệ nữ đảm nhiệm các chức vụ lãnh đạo chính quyền 003a.N/BCS-XHMT   Năm  Ngày 12 tháng 02 năm 20…..  Xem  Xem
 XXII  BAN TỔ CHỨC THÀNH ỦY          
 1  Tỷ lệ nữ tham gia cấp ủy đảng 001a.N/BCS-XHMT  Nhiệm kỳ  Đầu nhiệm kỳ    

 

                                                                                                                                 CỤC THỐNG KÊ TP. CẦN THƠ

Các tin khác
Quyết định của UBND thành phố và Hệ thống biểu mẫu thu thập Hệ thống chỉ tiêu thống kê cấp tỉnh (theo Quyết định 54/2016/QĐ-TTg ngày 19/12/2016 của Thủ tướng Chính phủ) - 09/10/2017
Hệ thống chỉ tiêu tỉnh - huyện - xã ban hành theo Quyết định số 54/2016/QĐ-TTg ngày 19/12/2016 của Thủ tướng Chính phủ - 03/01/2017
Nội dung Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển giới của quốc gia; Bộ chỉ tiêu thống kê phát triển giới cấp tỉnh, huyện, xã - 21/01/2015
Thông báo
Chính sách mới có hiệu lực từ tháng 3/2021
Chính sách mới có hiệu lực từ tháng 02/2021
Quyết định số 163/QĐ-CTK, ngày 31/12/2020 về Phân công công tác của BLĐ Cục
Chính sách mới có hiệu lực từ tháng 01/2021
Chính sách mới có hiệu lực từ tháng 12/2020
Chính sách mới có hiệu lực từ tháng 11/2020
Chính sách mới có hiệu lực từ tháng 10/2020
Chính sách mới có hiệu lực từ tháng 9/2020
Chính sách mới có hiệu lực từ tháng 8/2020
Chính sách mới có hiệu lực từ tháng 7/2020
Thông cáo báo chí Tình hình KT-XH 6 tháng đầu năm 2020 trên địa bàn TP.Cần Thơ
Chính sách mới có hiệu lực từ tháng 6/2020
Chính sách mới có hiệu lực từ tháng 5/2020
Chính sách mới có hiệu lực từ tháng 4/2020
Quyết định số 401/QĐ-TCTK ngày 10/3/2020 Về việc bổ nhiệm Phó Cục trưởng Cục Thống kê TP Cần Thơ
Chính sách mới có hiệu lực từ tháng 3/2020
Chính sách mới có hiệu lực từ tháng 02/2020
Chính sách mới có hiệu lực từ tháng 01/2020
Nghị định số 103/2018/NĐ-CP ngày 07/8/2018 của Chính phủ Quy định một số cơ chế đặc thù về đầu tư, tài chính, ngân sách và phân cấp quản lý đối với thành phố Cần Thơ
Nghị định số 85/2017/NĐ-CP ngày 19/7/2017 quy định cơ cấu, nhiệm vụ, quyền hạn của hệ thống tổ chức thống kê tập trung và thống kê bộ, cơ quan ngang bộ
Tin video
Đang online: 1043
Hôm nay: 5102
Hôm qua: 16181
Tuần này: 88069
Tuần trước: 119223
Tháng này: 1186231
Tháng trước: 1128228
Tất cả: 14350998
Trang Thông tin điện tử Cục Thống kê TP. Cần Thơ
Địa chỉ: 160, Lý Tự Trọng, P.An Cư, Q.Ninh Kiều, TP. Cần Thơ
Điện thoại: (0710) 3734 641 Email: cantho@gso.gov.vn
Chịu trách nhiệm chính: Lê Ngọc Bảy - Cục trưởng Cục Thống kê TP. Cần Thơ